nhân sinh quan
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách nhìn nhận, quan niệm tổng quát về cuộc sống con người: "Nhân sinh quan" là hệ thống các quan điểm, niềm tin cơ bản về mục đích, ý nghĩa, giá trị và cách thức tồn tại của con người trong cuộc đời.
- Thế giới quan về đời sống con người: Đây là một bộ phận của thế giới quan, tập trung vào việc lý giải các vấn đề của con người như hạnh phúc, khổ đau, đạo đức, lao động và mối quan hệ giữa cá nhân với xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhân sinh quan lạc quan giúp con người vượt qua khó khăn. (Một quan niệm sống lạc quan giúp con người vượt qua khó khăn.)
- Triết học Phật giáo đưa ra một nhân sinh quan rất sâu sắc về khổ đau và giải thoát. (Triết học Phật giáo đưa ra một quan niệm về cuộc sống rất sâu sắc về khổ đau và sự giải thoát.)
- Anh ấy có một nhân sinh quan rất tích cực và tiến bộ. (Anh ấy có một cách nhìn nhận về cuộc sống rất tích cực và tiến bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nhân sinh quan cách mạng": Hệ thống quan điểm sống của những người cách mạng, lấy lý tưởng đấu tranh cho sự tiến bộ xã hội, cho độc lập dân tộc và hạnh phúc của nhân dân làm mục tiêu.
- Nhân sinh quan cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh là tấm gương sáng cho các thế hệ noi theo. (Quan niệm sống cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh là tấm gương sáng cho các thế hệ noi theo.)
"Nhân sinh quan cộng sản": Quan niệm sống của những người cộng sản, tin tưởng vào lý tưởng cộng sản chủ nghĩa, đấu tranh cho một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh và sẵn sàng cống hiến, hi sinh vì tương lai đó.
- Nhân sinh quan cộng sản đòi hỏi mỗi đảng viên phải luôn đặt lợi ích tập thể lên trên hết. (Quan niệm sống cộng sản đòi hỏi mỗi đảng viên phải luôn đặt lợi ích tập thể lên trên hết.)
Biến thể và từ liên quan
- Thế giới quan (danh từ): Hệ thống quan điểm, quan niệm chung về thế giới (tự nhiên, xã hội, tư duy) và vị trí của con người trong thế giới đó. "Nhân sinh quan" là một bộ phận quan trọng của "thế giới quan".
- Quan niệm sống (danh từ): Cách hiểu, cách nhìn nhận về cuộc sống; thường dùng ở phạm vi hẹp và cá nhân hơn so với "nhân sinh quan".
Từ đồng nghĩa
- Quan niệm về cuộc sống: Cách hiểu, cách nhìn nhận về đời sống.
- Lẽ sống: Điều được coi là nguyên tắc, mục đích chính để sống.
Các cụm từ liên quan
Xây dựng nhân sinh quan: Hình thành, phát triển một hệ thống quan điểm sống đúng đắn, tích cực.
- Giáo dục có vai trò quan trọng trong việc giúp thanh niên xây dựng nhân sinh quan đúng đắn. (Giáo dục có vai trò quan trọng trong việc giúp thanh niên hình thành quan niệm sống đúng đắn.)
Nhân sinh quan tiêu cực/bi quan: Cách nhìn nhận cuộc sống một cách chán nản, thiếu niềm tin vào những điều tốt đẹp.
- Chúng ta cần tránh một nhân sinh quan tiêu cực khi gặp thất bại. (Chúng ta cần tránh một cách nhìn đời tiêu cực khi gặp thất bại.)
- Cách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình. Nhân sinh quan cách mạng. Nhân sinh quan của giai cấp công nhân đấu tranh để cải tạo xã hội. Nhân sinh quan cộng sản. Nhân sinh quan của những người cộng sản đấu tranh để thực hiện chủ nghĩa cộng sản, đầy lòng tin tưởng ở tương lai tốt đẹp của loài người và sẵn sàng hi sinh chiến đấu cho tương lai ấy.